sûr
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chắc chắn
Câu ví dụ
Je ne suis pas sûr de savoir ce qui est incorrect.Tôi không biết rõ chỗ nào bị sai.
Je n'étais pas sûr de pouvoir le faire.Tôi đã không chắc là tôi có thể làm được.
Tom n'est pas sûr de vouloir faire ceci.Tom không chắc là anh ta muốn làm việc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›