ses
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của anh ấy/cô ấy (số nhiều)
Câu ví dụ
Il est en harmonie avec tous ses camarades.Anh ấy sống hòa hợp với tất cả các bạn.
Sans ses lunettes il est comme une taupe.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Un homme est responsable de ses actes.Con người chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›