au
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở, đến (à + le)
Câu ví dụ
Il n'y a pas le feu au lac.Không có gì khẩn cấp cả.
Je ne ferai cela pour rien au monde !Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!
Notre école nous défend d'aller au cinéma seuls.Trường chúng tôi cấm chúng tôi đến rạp chiếu bóng một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›