devoir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- phải; nợA1
- bổn phận; bài tậpA2
Câu ví dụ
Il est de notre devoir d'obéir à la loi.Chúng ta có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
Il craignait de devoir passer la Noël à l'hôpital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Il avait peur de devoir passer Noël à l'hôpital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›