aux
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở, đến (à + les)
Câu ví dụ
« J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. »"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Les hommes sont allés à la chasse aux lions.Họ đã đi săn sư tử.
Le fleuve est toujours interdit aux bateaux.Giao thông trên con sông vẫn bị cấm đối với các thuyền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›