sa
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của anh ấy/cô ấy (giống cái)
Câu ví dụ
Sa femme a pris un travail par nécessité.Vợ anh ấy nhận một việc làm vì nhu cầu.
Sa maison a été cambriolée la semaine passée.Tuần trước nhà anh ấy bị trộm.
Il a construit sa maison sur le rocher.Ông ấy đã xây nhà của mình trên tảng đá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›