d'abord
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trước tiên
Câu ví dụ
Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures.Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
Pendons-le d'abord, on le jugera après !Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.
Je dois d'abord finir ce travail.Tôi phải làm xong công việc này trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›