ensuite
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sau đó
Câu ví dụ
Que se passe-t-il ensuite ?Chuyện gì xảy ra tiếp theo?
Qu'arrive-t-il ensuite ?Chuyện gì xảy ra tiếp theo?
Tu es probablement trop jeune pour comprendre ce qui va sans doute se produire ensuite.Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu điều gì sẽ có khả năng cao xảy đến tiếp theo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›