le plaisir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- niềm vui, thú vui
Câu ví dụ
Son plaisir est d'enseigner aux enfants.Sở thích của chị ấy là dạy trẻ em.
Vous êtes-vous rendu à l'étranger pour le plaisir ou pour le travail ?Bạn ra nước ngoài vì thích thú hay vì công việc?
Elle a essayé en vain de lui faire plaisir.Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›