NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le plaisir

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • niềm vui, thú vui

Câu ví dụ

Son plaisir est d'enseigner aux enfants.Sở thích của chị ấy là dạy trẻ em.
Vous êtes-vous rendu à l'étranger pour le plaisir ou pour le travail ?Bạn ra nước ngoài vì thích thú hay vì công việc?
Elle a essayé en vain de lui faire plaisir.Cô ấy cố gắng trong vô vọng để làm hài lòng hắn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2