le sujet
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chủ đề; chủ ngữ
Câu ví dụ
Il n'a rien dit au sujet de l'heure.Anh ấy không nói gì về giờ giấc.
Ne t'inquiète pas à ce sujet.Bạn đừng lo về việc đó.
Qu'est-ce que tu sais à son sujet ?Bạn biết gì về anh ấy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›