la seconde
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giây
Câu ví dụ
B est la seconde lettre de l'alphabet.B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.
Les ordinateurs peuvent faire un travail très compliqué en une fraction de seconde.Máy vi tính có thể làm một công việc rất phức tạp trong một khoảnh khắc.
Une seconde est un soixantième de minute.Một giây là một phần sáu mươi của một phút.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›