NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

avant

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • trước

Câu ví dụ

Ça ne commence pas avant huit heures trente.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Laver avant de porter pour la première fois.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Ne pas ouvrir avant l'arrêt du train.Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1