toute
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tất cả (giống cái)
Câu ví dụ
Elle a continué à pleurer toute la nuit.Cô ấy đã khóc cả đêm.
Marie a dit qu'elle danserait toute la nuit.Maria đã nói rằng cô sẽ khiêu vũ suốt đêm.
À cause de l'accident toute la circulation fut interrompue.Vì vụ tai nạn giao toàn bộ thông bị gián đoạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›