toutes
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tất cả (giống cái số nhiều)
Câu ví dụ
Il pouvait surmonter toutes les difficultés.Anh ấy có thể khắc phục mọi khó khăn.
Il possède toutes sortes de livres.Anh ấy có tất cả các loại sách.
Toutes les pommes qui tombent sont mangées par les cochons.Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›