l'heure
Tiếng PhápA1Nghĩa
- giờ
Câu ví dụ
Il sera ici dans une demi-heure.Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
Il m'a fait attendre pendant une heure.Hắn bắt tôi phải chờ một tiếng đồng hồ.
À quelle heure est le premier service ?Dịch vụ đầu tiên lúc mấy giờ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›