rater
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lỡ, trượt
Câu ví dụ
Nous avions peur de rater notre train.Chúng tôi sợ lỡ chuyến tầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›