NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la mer

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • biển

Câu ví dụ

Tu ne peux pas boire l'eau de mer car elle est trop salée.Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.
Il y a des îles sur la mer.Trên biển có những hòn đảo.
Il est allé à la mer pour nager.Anh ấy đã ra biển bơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2