la mer
Tiếng PhápA2Nghĩa
- biển
Câu ví dụ
Tu ne peux pas boire l'eau de mer car elle est trop salée.Bạn không thể uống nước biển vì nó quá mặn.
Il y a des îles sur la mer.Trên biển có những hòn đảo.
Il est allé à la mer pour nager.Anh ấy đã ra biển bơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›