NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

proche

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • gần, thân

Câu ví dụ

C'est un ami très proche.Anh ấy là một người bạn rất gần gũi.
Où est l'arrêt de métro le plus proche ?Ga metro gần nhất ở đâu?
Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2