proche
Tiếng PhápA2Nghĩa
- gần, thân
Câu ví dụ
C'est un ami très proche.Anh ấy là một người bạn rất gần gũi.
Où est l'arrêt de métro le plus proche ?Ga metro gần nhất ở đâu?
Mieux vaut un voisin proche qu'un parent distant.Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›