le soleil
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mặt trời
Câu ví dụ
Elle porte des lunettes de soleil.Chị ấy đeo kính râm.
S'il n'y avait pas de soleil, tous les êtres vivants mourraient.Nếu không có ánh nắng mặt trời, mọi sinh vật sẽ chết.
Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›