NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le chat

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • con mèo

Câu ví dụ

Quand le chat n'est pas là, les souris dansent.Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.
Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Qui va s'occuper de ton chat dans ce cas-là ?Vậy trong trường hợp đó, ai sẽ săn sóc con mèo của bạn?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2