la moitié
Tiếng PhápA2Nghĩa
- một nửa
Câu ví dụ
Ne fais rien à moitié.Đừng làm cái gì nửa vời.
La moitié de la population mondiale vit en ville.Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
Commencer, c'est avoir à moitié fini.Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›