entier
Tiếng PhápA2Nghĩa
- toàn bộ, nguyên
Câu ví dụ
Je veux voyager dans le monde entier.Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
L'as-tu lue en entier ?Anh đã đọc hết nó rồi à?
L'avez-vous lu en entier ?Anh đã đọc hết nó rồi à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›