rappeler
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gọi lại; nhắc
Câu ví dụ
Je l'ai déjà rencontré une fois, mais je ne peux pas me rappeler où.Tôi đã gặp anh ấy một lần, nhưng tôi không thể nhớ ở đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›