gros
Tiếng PhápA1Nghĩa
- to, béo
Câu ví dụ
Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares.Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Je suis si gros.Tôi mập quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›