NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gros

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • to, béo

Câu ví dụ

Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares.Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
Un tigre est plus gros et plus fort qu'un chat.Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
Je suis si gros.Tôi mập quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1