chaque
Tiếng PhápA1Nghĩa
- mỗi
Câu ví dụ
Et ainsi chaque citoyen joue un rôle indispensable.Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
Nous travaillons chaque jour sauf le dimanche.Chúng tôi làm việc mọi ngày trừ chủ nhật.
À chaque homme sa façon de penser.Mỗi người có cách suy nghĩ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›