NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le côté

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • bên, phía

Câu ví dụ

Sa maison est de l'autre côté du pont.Nhà chị ấy ở bên kia cầu.
Il alla dans la pièce d'à côté et s'allongea.Anh ấy sang phòng bên cạnh và ngả lưng nằm.
Il est anormal d'avoir le cœur du côté droit.Nenormalas havi la koron dekstraflanke.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1