le côté
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bên, phía
Câu ví dụ
Sa maison est de l'autre côté du pont.Nhà chị ấy ở bên kia cầu.
Il alla dans la pièce d'à côté et s'allongea.Anh ấy sang phòng bên cạnh và ngả lưng nằm.
Il est anormal d'avoir le cœur du côté droit.Nenormalas havi la koron dekstraflanke.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›