NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'endroit

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • nơi, chỗ

Câu ví dụ

L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Nous éprouvions de la compassion à son endroit.Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
As-tu vu quelqu'un à cet endroit ?Bạn có thấy ai ở chỗ đó không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1