l'endroit
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nơi, chỗ
Câu ví dụ
L'Amérique est un endroit charmant pour vivre, si c'est pour gagner de l'argent.Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.
Nous éprouvions de la compassion à son endroit.Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
As-tu vu quelqu'un à cet endroit ?Bạn có thấy ai ở chỗ đó không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›