le cours
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tiết học; khóa học
Câu ví dụ
Il est fatigué après ses cours d'allemand.Anh ấy đang cảm thấy mệt mỏi sau giờ học tiếng Đức.
Il réussit à être à l'heure pour le cours.Anh ấy kịp đến lớp đúng lúc.
Elle pense à prendre quelques cours dans une école culinaire.Chị ấy tính chuyện theo vài khóa học tại một trường dạy nấu ăn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›