refuser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- từ chối
Câu ví dụ
C'était idiot de sa part de refuser sa proposition.Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
Vous n'aviez qu'à refuser.Tất cả những gì bạn phải làm là nói không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›