telles
Tiếng PhápA2Nghĩa
- như thế (giống cái số nhiều)
Câu ví dụ
Je ne veux pas travailler dans de telles conditions.Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.
Comment oses-tu dire de telles choses à propos de Tom !Sao bạn dám nói những điều như vậy về Tom!
L'expansion viking à partir du 9e siècle a atteint des régions telles que la Normandie, la Galice, l'Andalousie, la Sicile et la Crimée.Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›