tourner
Tiếng PhápA1Nghĩa
- quay, rẽ
Câu ví dụ
Si la Terre s'arrêtait de tourner, qu'arriverait-il à ton avis ?Nếu Trái Đất ngừng quay, điều gì sẽ xảy ra theo ý bạn?
Pour desserrer une vis, la tourner vers la gauche.Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.
Arrête de tourner autour du pot et viens-en au fait.Đừng vòng vo nữa, vào chủ đề chính đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›