la guerre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chiến tranh
Câu ví dụ
Le spectre de la guerre a refait surface.Bóng ma của chiến tranh đã xuất hiện trở lại.
Tous les étudiants étaient contre la guerre.Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.
Un million de personnes ont perdu la vie pendant la guerre.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›