l'amour
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tình yêu
Câu ví dụ
Mon but est de trouver le vrai amour.Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực.
Il est tombé en amour avec moi.Anh ấy phải lòng tớ.
C’était l’amour au premier regard.Đó là tình yêu sét đánh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›