rencontrer
Tiếng PhápA1Nghĩa
- gặp
Câu ví dụ
Je viens de rencontrer ton père à l'instant.Tôi vừa gặp bố anh.
Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre !Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Ravie de vous rencontrer.Hân hạnh được gặp bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›