NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rencontrer

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • gặp

Câu ví dụ

Je viens de rencontrer ton père à l'instant.Tôi vừa gặp bố anh.
Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre !Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Ravie de vous rencontrer.Hân hạnh được gặp bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1