NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ouvrir

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • mở

Câu ví dụ

Ne pas ouvrir avant l'arrêt du train.Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Il est trop timide pour lui ouvrir son cœur.Anh ta quá nhút nhát để tỏ tình với cô ấy.
Sais-tu comment ouvrir cette boîte ?Bạn có biết cách mở cái hộp này không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1