contre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- chống lại
Câu ví dụ
Tu dois prendre ce sirop contre la toux.Bạn phải uống xi rô ho này
Tous les étudiants étaient contre la guerre.Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.
La voiture s'écrasa contre le mur.Cái xe đã đụng vô tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›