NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

contre

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • chống lại

Câu ví dụ

Tu dois prendre ce sirop contre la toux.Bạn phải uống xi rô ho này
Tous les étudiants étaient contre la guerre.Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.
La voiture s'écrasa contre le mur.Cái xe đã đụng vô tường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1