le sang
Tiếng PhápA1Nghĩa
- máu
Câu ví dụ
Le sang circule dans le corps.Máu tuần hoàn trong cơ thể.
Le sang est plus épais que l'eau.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Est-ce du vrai sang ?Đó là máu thật đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›