le bras
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cánh tay
Câu ví dụ
La jeune femme portait un enfant dans les bras.Người đàn bà trẻ bế dứa bé.
Tom mis un bandage sur le bras de Marie.Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.
Donnez-lui la main, il vous prendra le bras.Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›