NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

partout

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • khắp nơi

Câu ví dụ

Elle a bourlingué partout dans le monde.Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.
L'anglais est enseigné presque partout dans le monde aujourd'hui.Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
Qu'est-ce qu'il s'est passé ? Il y a de l'eau partout dans l'appartement.Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2