partout
Tiếng PhápA2Nghĩa
- khắp nơi
Câu ví dụ
Elle a bourlingué partout dans le monde.Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.
L'anglais est enseigné presque partout dans le monde aujourd'hui.Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
Qu'est-ce qu'il s'est passé ? Il y a de l'eau partout dans l'appartement.Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›