réfléchir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- suy nghĩ kỹ
Câu ví dụ
Je vais bien y réfléchir avant de vous donner ma réponse.Tôi sẽ suy nghĩ kỹ trước khi trả lời anh.
Faites lire, à vos étudiants, des livres qui les fassent réfléchir davantage.Hãy cho các học sinh của bạn đọc những quyển sách khiến các em phải động não nhiều hơn.
Laisse-moi y réfléchir.Để tôi nghĩ đã.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›