NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

noir

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • đenA2
  • bóng tối; màu đenA2

Câu ví dụ

Il fait tout noir dehors.Bên ngoài trời rất tối.
Il travaille au noir comme strip-teaseur.Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y.
Tout n'est pas noir et blanc.Không phải mọi thứ đều trắng và đen.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2