apprécier
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đánh giá cao, thích
Câu ví dụ
Il a appris à apprécier la littérature.Ông ấy đã học cách để nhận thức giá trị của văn học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›