blesser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- làm bị thương
Câu ví dụ
Les docteurs font le serment de ne blesser personne.Những vị bác sĩ tuyên thệ sẽ không làm hại bất kỳ ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›