sauf
Tiếng PhápA2Nghĩa
- trừ
Câu ví dụ
Nous travaillons chaque jour sauf le dimanche.Chúng tôi làm việc mọi ngày trừ chủ nhật.
Sauf que là, c'est pas si simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
Je peux tout manger sauf les oignons.Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›