la lettre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- lá thư; chữ cái
Câu ví dụ
Que dois-je faire de sa lettre ?Tôi phải làm gì với bức thư của anh ấy?
Nous lisons la lettre encore et encore.Chúng tôi đọc đi đọc lại bức thư.
B est la seconde lettre de l'alphabet.B là chữ thứ hai của bảng chữ cái.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›