lever
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nâng lên
Câu ví dụ
J'ai l'habitude de me lever à huit heures.Tôi thường thức dậy lúc 08:00.
Le soleil est en train de se lever.Mặt trời đang lên.
Il m'est difficile de me lever avant six heures.Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›