mentir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nói dối
Câu ví dụ
Je n'ai aucune raison de vous mentir.Tôi không có lý do gì để nói dối bạn.
Elle a pu me mentir.Có thể chị ấy đã nói dối tôi.
Il a promis de ne plus jamais mentir.Nó đã hứa không nói dối nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›