NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la confiance

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • lòng tin

Câu ví dụ

« Fais-moi confiance », dit-il."Tin tôi đi," anh ấy nói.
Si le monde n'était pas dans l'état où il est maintenant, je pourrais faire confiance à n'importe qui.Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.
Il a beaucoup de confiance en lui-même.Anh ấy rất tự tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1