la confiance
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lòng tin
Câu ví dụ
« Fais-moi confiance », dit-il."Tin tôi đi," anh ấy nói.
Si le monde n'était pas dans l'état où il est maintenant, je pourrais faire confiance à n'importe qui.Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.
Il a beaucoup de confiance en lui-même.Anh ấy rất tự tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›