hier
Tiếng PhápA1Nghĩa
- hôm qua
Câu ví dụ
C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre.Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.
Tout le monde s'est moqué de moi hier.Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.
Hier, j'ai bu trop de bière.Hôm qua tôi đã uống quá nhiều bia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›