NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hier

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • hôm qua

Câu ví dụ

C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre.Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.
Tout le monde s'est moqué de moi hier.Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.
Hier, j'ai bu trop de bière.Hôm qua tôi đã uống quá nhiều bia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1