pourquoi
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tại sao
Câu ví dụ
Voilà pourquoi il était en retard à l'école.Đó là lý do tại sao cậu ấy đến trường muộn.
Pourquoi a-t-il quitté son poste ?Tại sao ông ta lại rời bỏ nhiệm sở?
Pourquoi ne m'as-tu pas raconté cela plus tôt ?Tại sao bạn không kể cho tôi điều đó sớm hơn?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›